Tân Thuận Tây

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp phường: "Tân Thuận Tây" tên một phường thuộc Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Tân Thuận Tây" cũng tên một thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi mới chuyển về sinh sống tại phường Tân Thuận Tây.
    • Tân Thuận Tây nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ địa danh cụ thể: Khi nhắc đến "Tân Thuận Tây", cần xác định ngữ cảnh đang nói đến đơn vị hành chính thuộc tỉnh/thành phố nào để tránh nhầm lẫn.
    • Dự án khu đô thị mới nằm trên địa bàn phường Tân Thuận Tây, Quận 7.
    • Sản lượng lúa của Tân Thuận Tây năm nay rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Tân Thuận Đông: Tên phường lân cận cùng thuộc Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Thuận Tây: Tên một thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: Tên gọi của một nơi chốn, một vùng đất cụ thể.
Lưu ý
  • Đây một danh từ riêng chỉ địa danh, vậy luôn phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ: Tân Thuận Tây.
  • Cần phân biệt giữa hai đơn vị hành chính cùng tên nhưng thuộc hai địa phương khác nhau (Thành phố Hồ Chí Minh tỉnh Đồng Tháp).
  1. (phường) q. 7, tp. Hồ Chí Minh
  2. () tx. Cao Lãnh, t. Đồng Tháp